鴉雀無聲
nha tước vô thanh
Hán Việt: nha tước vô thanh · Pinyin: yā què wú shēng
Tổng quan
nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu | yên lặng tuyệt đối (thành ngữ) | không nghe thấy một tiếng động nào | yên lặng tuyệt đối lặng ngắt như tờ; không một tiếng quạ, tiếng sẻ。形容非常靜。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu | yên lặng tuyệt đối (thành ngữ) | không nghe thấy một tiếng động nào | yên lặng tuyệt đối lặng ngắt như tờ; không một tiếng quạ, tiếng sẻ。形容非常靜。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 连乌鸦麻雀的声音都没有。形容非常静。
- Tân Hoa Tự Điển 形容悄然无声、非常寂静他一进门,房间里立刻鸦雀无声,谁也不说话。
Eng
- CC-CEDICT lit. crow and peacock make no sound|absolute silence (idiom); not a single voice can be heard|absolute silence
- Cihui lit. crow and peacock make no sound; absolute silence (idiom); not a single voice can be heard; absolute silence