鸦雀无声

yā què wú shēngnha tước vô thanh

Hán Việt: nha tước vô thanh · Pinyin: yā què wú shēng

Tổng quan

VÔ, MÔ THANH lặng ngắt như tờ; không một tiếng quạ, tiếng sẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容悄然无声、非常寂静他一进门,房间里立刻鸦雀无声,谁也不说话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容非常寂靜。《紅樓夢》第二九回:「見三人鴉雀無聲,各自哭各自的,也由不的傷心起來,也拿手帕子擦淚。」《老殘遊記》第二回:「就著一眼,滿園子裡便鴉雀無聲,比皇帝出來還要靜悄得多呢!」也作「鴉雀無聞」、「鴉鵲無聲」。

Cấu tạo: 鴉 (nha) + 雀 (tước) + 無 (vô) + 聲 (thanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu
  • Cihui yên lặng tuyệt đối (thành ngữ)
  • Cihui không nghe thấy một tiếng động nào
  • Cihui yên lặng tuyệt đối lặng ngắt như tờ; không một tiếng quạ, tiếng sẻ。形容非常靜。
  • Biên soạn silence reigns

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容悄然无声、非常寂静他一进门,房间里立刻鸦雀无声,谁也不说话。

Eng

  • Cihui lit. crow and peacock make no sound; absolute silence (idiom); not a single voice can be heard; absolute silence

Đức

  • Handedict mucksmäuschenstill (Adj), atemlose Stille

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

万籁俱寂

Từ trái nghĩa

人声鼎沸 · 摇旗呐喊