搗亂
đảo loạn
Hán Việt: đảo loạn · Pinyin: dǎo luàn
Tổng quan
quấy rối | tìm kiếm rắc rối | gây náo loạn | cố tình làm phiền
Nghĩa
Việt
- Cihui quấy rối | tìm kiếm rắc rối | gây náo loạn | cố tình làm phiền
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以不好的手段或無理的行動,來擾亂秩序,或破壞別人正在進行的事情。如:「警察加強警備,以防不良分子趁機搗亂。」也作「倒亂」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 扰乱;破坏; 找麻烦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.扰乱;破坏。 2.找麻烦。
Eng
- CC-CEDICT to disturb|to look for trouble|to stir up a row|to bother sb intentionally
- Cihui to disturb; to look for trouble; to stir up a row; to bother sb intentionally