维护

wéi hùduy hộ

Hán Việt: duy hộ · Pinyin: wéi hù

Tổng quan

giữ gìn; bảo vệ (tránh bị phá hoại). giữ gìn sự đoàn kết thống nhất của Đảng 維護集體的利益. bảo vệ lợi ích tập thể

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.维持保护。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

維持保護。如:「每個國民都應維護公共環境衛生,不亂丟紙屑菸蒂、不亂倒垃圾。」

Cấu tạo: 維 (duy) + 護 (hộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 維護黨的團結和統一。 維護集體的利益。
  • Biên soạn to defend; to safeguard; to protect; to uphold; to maintain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 維持保護。如:「每個國民都應維護公共環境衛生,不亂丟紙屑菸蒂、不亂倒垃圾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.维持保护。

Eng

  • Cihui to defend; to safeguard; to protect; to uphold; to maintain

Đức

  • Handedict erhalten, wahren, schützen, verteidigen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

保卫 · 保护 · 庇护 · 维持

Từ trái nghĩa

损害 · 捣乱 · 破坏 · 败坏