搗蛋
đảo đản
Hán Việt: đảo đản · Pinyin: dǎo dàn
Tổng quan
gây rối | chọc phá
Nghĩa
Việt
- Cihui gây rối | chọc phá
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以各種手段或無理的方式,擾亂或破壞他人做事情。如:「小鬼你再調皮搗蛋,以後就沒人要理你了。」也作「倒蛋」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 无理取闹;破坏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.无理取闹;破坏。
Eng
- CC-CEDICT to cause trouble|to stir up trouble
- Cihui to cause trouble; to stir up trouble