搜索枯肠
sưu tác khô tràng
Hán Việt: sưu tác khô tràng · Pinyin: sōu suǒ kū cháng
Tổng quan
KHÔ TRƯỜNG, TRÀNG vắt óc suy nghĩ
搜索:搜查; 枯肠:比喻才思苦窘。形容写作时苦思苦想。
比喻竭力思索。《紅樓夢》第八四回:「寶玉只得答應著,低頭搜索枯腸。」《三俠五義》第五回:「只見九個木匠分在兩旁,各自搜索枯腸,誰不願新奇討好呢?」
Nghĩa
Việt
- Cihui vắt óc suy nghĩ (cho từ ngữ phù hợp, v.v.) (thành ngữ)
- Biên soạn rack one's brains
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搜索:搜查; 枯肠:比喻才思苦窘。形容写作时苦思苦想。
Eng
- Cihui 搜索枯腸 ōusuǒkūcháng f.e. rack one's brains