搬遷

bān qiān bàn thiên

Hán Việt: bàn thiên · Pinyin: bān qiān

Tổng quan

chuyển đi | tái định cư | chuyển dọn

Cấu tạo: (bàn) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển đi | tái định cư | chuyển dọn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.搬家、遷移居所。如:「這戶人家正準備搬遷到別的地方去。」《廿載繁華夢》第一八回:「我自從過新年後,沒一天是安寧的。目下就要搬遷,但望到港時住了,得個平安就罷了。」 2.泛指移動物品的位置或地點。如:「趁現在大掃除的時候,把這些書架搬遷出去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迁移:~户|~新居。

Eng

  • CC-CEDICT to move|to relocate|removal
  • Cihui to move; to relocate; removal

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乔迁 · 迁居 · 迁徙