搶奪
thưởng đoạt
Hán Việt: thưởng đoạt · Pinyin: qiǎng duó
Tổng quan
cướp đoạt | cướp phá | cưỡng đoạt
Nghĩa
Việt
- Cihui cướp đoạt | cướp phá | cưỡng đoạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用暴力的手段奪取。《三國演義》第一一九回:「府中將吏大驚,欲待動手搶奪,早望見塵頭大起,哨馬報說鍾司徒大兵到了。」《二十年目睹之怪現狀》第一○七回:「這一路的好漢,只要東西,不傷人;若是和他爭論搶奪,他便是一刀一個。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以暴力强取; 争夺。
- Tân Hoa Tự Điển 1.以暴力强取。 2.争夺。
Eng
- CC-CEDICT to plunder|to pillage|to forcibly take
- Cihui to plunder; to pillage; to forcibly take