携带者

xié dài zhěhuề đái giả

Hán Việt: huề đái giả · Pinyin: xié dài zhě

Tổng quan

(y học) người mang mầm bệnh (gen lặn, virus, v.v.)

Cấu tạo: 攜 (huề) + 帶 (đái) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người mang mầm bệnh
  • Tần suất từ pigeon) /'kæriə,pidʤin/, người đưa, người mang; người chuyên chở, hãng vận tải, cái đèo hang (ở xe đạp...), (y học) người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh, tàu chuyên chở, (hàng hải) tàu sân bay ((cũng) air,craft carrier), chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon), (kỹ thuật) vật mang, vật đỡ, giá đỡ, (vật lý) chất mang, phần tử mang
  • Biên soạn 攜帶者 iédàizhě n. carrier

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi carrier

Eng

  • Cihui (medicine) carrier (of a recessive gene, virus etc)
  • Tần suất từ 攜帶者 iédàizhě n. carrier

Đức

  • Handedict Luftfrachtführer, Aufnahme (f. Zusammen- o. Einbau)

Từ liên quan

Gần nghĩa

携带 · 携带用铺盖 · 携带式 · 携带型的 · 携带火箭 · 携带炸弹 · 携带…潜逃