搖尾乞憐

yáo wěi qǐ lián diêu vĩ khất liên

Hán Việt: diêu vĩ khất liên · Pinyin: yáo wěi qǐ lián

Tổng quan

nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ) | nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó | khúm núm | quỵ lụy

Cấu tạo: (diêu) + (vĩ) + (khất) + (liên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cư xử như chó vẫy đuôi, tìm kiếm tình yêu thương của chủ (thành ngữ) | nghĩa bóng: nịnh nọt ai đó | khúm núm | quỵ lụy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乞:乞求;怜:怜悯。狗摇着尾巴向主人乞求爱怜。比喻装出一副可怜相向人讨好。
  • Tân Hoa Tự Điển 狗摇着尾巴向主人乞求爱怜。比喻装出一副可怜相向人讨好。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to behave like a dog wagging its tail, seeking its master's affection (idiom)|fig. to fawn on sb|to bow and scrape|to grovel
  • Cihui 搖尾乞憐 áowěiqǐlián f.e. fawn (on)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

乞哀告怜