搖旗吶喊

yáo qí nà hǎn diêu kì nột hảm

Hán Việt: diêu kì nột hảm · Pinyin: yáo qí nà hǎn

Tổng quan

vẫy cờ và hò hét (thành ngữ) | cổ vũ ai đó | đưa ra hỗ trợ 1. phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)。古代打仗的時候,後面的人搖著旗子吶喊,給前面作戰的人助威。 2. hò hét cổ động。比喻替別人助長聲勢(多含貶義)。

Cấu tạo: (diêu) + (kì) + (nột) + (hảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vẫy cờ và hò hét (thành ngữ) | cổ vũ ai đó | đưa ra hỗ trợ 1. phất cờ hò reo (cổ vũ cho người đánh trận)。古代打仗的時候,後面的人搖著旗子吶喊,給前面作戰的人助威。 2. hò hét cổ động。比喻替別人助長聲勢(多含貶義)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指古代作战时摇着旗子,大声喊杀助威。现比喻给别人助长声势。

Eng

  • CC-CEDICT to wave flags and shout battle cries (idiom); to egg sb on|to give support to
  • Cihui to wave flags and shout battle cries (idiom); to egg sb on; to give support to

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

鸦雀无声