摇曳

yáo yèdiêu duệ

Hán Việt: diêu duệ · Pinyin: yáo yè

Tổng quan

đong đưa; lung lay. ánh đèn chao động 垂柳搖曳 cành liễu rủ đong đưa

新华 · Tân Hoa Đại lục

①亿不停垂柳摇曳。②逍遥功成拂衣去,摇曳沧洲傍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.飄蕩、搖晃。南朝宋.鮑照〈代櫂歌行〉:「飂戾長風振,搖曳高帆舉。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「東風搖曳垂楊線,遊絲牽惹桃花片。」 2.逍遙自在、優遊自得。唐.李白〈玉真公主別館苦雨贈衛尉張卿〉詩二首之二:「功成拂衣去,搖曳滄州傍。」

Cấu tạo: 搖 (diêu) + 曳 (duệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動 搖曳的燈光。 垂柳搖曳
  • Tần suất từ ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé, ánh sáng báo hiệu (ở biển), (quân sự) pháp sáng, chỗ xoè (ở váy), chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu), (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng), sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên, loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy), (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng, làm loe ra, làm xoè ra, (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ, loé lửa, nổi nóng, nổi cáu cái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối, gờ nối (hai phiến đá, hai thanh gỗ), xóc xóc nhẹ, lắc lắc nhẹ, nối bằng vấu nối, chạy lắc lắc nhẹ; chạy xóc nảy lên rung rinh, chập chờn (ngọn lửa); rung rung…
  • Biên soạn 搖曳 yáoyè* v. 1. flicker 2. sway 3. wave gently; flutter

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飄蕩、搖晃。南朝宋.鮑照〈代櫂歌行〉:「飂戾長風振,搖曳高帆舉。」元.王實甫《西廂記.第一本.第一折》:「東風搖曳垂楊線,遊絲牽惹桃花片。」 2.逍遙自在、優遊自得。唐.李白〈玉真公主別館苦雨贈衛尉張卿〉詩二首之二:「功成拂衣去,搖曳滄州傍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①亿不停垂柳摇曳。②逍遥功成拂衣去,摇曳沧洲傍。
  • Kaggle Zh-Vi flare

Eng

  • Cihui to sway gently (as in the wind); (of a flame) to flicker
  • Tần suất từ 搖曳 yáoyè* v. 1. flicker 2. sway 3. wave gently; flutter , Shùzhī zài fēng zhōng ∼. Tree branches are waving gently in the wind

Đức

  • Handedict flackern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摇动 · 摇摆 · 摇晃

Từ trái nghĩa

静止