摩尼
ma ni
Hán Việt: ma ni · Pinyin: mó ní
Tổng quan
Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ MA NI Viên ngọc quý. Dịch âm tiếng Phạn Mani, Minh Chân tụng trong PKNL q. 18 ghi: 我有摩尼一顆、 埋在五蘊身田 昨向泥中取出、 光明照燭無邊 Ta có một viên ngọc quý Vùi ở ngũ uẩn ruộng thân Hôm qua từ bùn nhặt nó Hào quang chiếu sáng vô biên.; Mani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
Eng
- JMdict jewel
- JMdict pearl
- JMdict gemstone
- JMdict Cintamani stone
- JMdict wish-fulfilling jewel
- Cihui Mani (3rd century AD), Persian prophet and founder of Manichaeism
- Tần suất từ Mani (3rd century AD), Persian prophet and founder of Manichaeism
Đức
- Handedict Manes (Eig, Pers, 216 -)
ja
- JMdict 摩尼(まに)
other
- Nguồn khác Dịch âm tiếng Phạn Mani, Minh Chân tụng trong PKNL q
- Nguồn khác 18 ghi: 我有摩尼一顆、 埋在五蘊身田 昨向泥中取出、 光明照燭無邊 Ta có một viên ngọc quý Vùi ở ngũ uẩn ruộng thân Hôm qua từ bùn nhặt nó Hào quang chiếu sáng vô biên