摩肩击毂

mó jiān jī gǔma kiên kích cốc

Hán Việt: ma kiên kích cốc · Pinyin: mó jiān jī gǔ

Tổng quan

KÍCH CỐC người chen vai, xe chạm chốt; ngựa xe như nước áo quần như nêm (người đi xe chạy rất nhiều)

新华 · Tân Hoa Đại lục

肩膀和肩膀相摩,车轮和车轮相撞。形容行人车辆往来拥挤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人車擁擠,熱鬧非凡。參見「轂擊肩摩」條。

Cấu tạo: 摩 (ma) + 肩 (kiên) + 擊 (kích) + 轂 (cốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người chen vai, xe chạm chốt: ngựa xe như nước áo quần như nêm
  • Tần suất từ ngựa xe như nước áo quần như nêm
  • Biên soạn over-crowded with people and traffic

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肩膀和肩膀相摩,车轮和车轮相撞。形容行人车辆往来拥挤。

Eng

  • Cihui 摩肩擊轂 ójiānjīgǔ f.e. over-crowded with people and traffic
  • Tần suất từ f.e. over-crowded with people and traffic

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

车水马龙 · 门庭若市