摩诃耶那提婆

ma ha da na đề bà

Hán Việt: ma ha da na đề bà

Tổng quan

ma ha da na đề bà (人名)Mahāyānadeva,譯曰大乘天。印度人稱玄奘三藏為大乘天。西域記十二曰:「印度學人咸仰盛德,既曰經笥,亦稱法。將小乘學徒號木叉提婆(唐言解脫天),大乘法眾號摩訶耶那提婆(唐言大乘天)。」☸

Cấu tạo: (ma) + (ha) + (da) + (na) + (đề) + (bà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ma ha da na đề bà (人名)Mahāyānadeva,譯曰大乘天。印度人稱玄奘三藏為大乘天。西域記十二曰:「印度學人咸仰盛德,既曰經笥,亦稱法。將小乘學徒號木叉提婆(唐言解脫天),大乘法眾號摩訶耶那提婆(唐言大乘天)。」☸