摩诃般若波罗密
ma ha bàn nhược ba la mật
Hán Việt: ma ha bàn nhược ba la mật
Tổng quan
MA HA BÁT NHÃ BA LA MẬT Phật giáo ngữ. Dịch âm tiếng Phạn, dịch ý là trí huệ lớn đạt đến bờ kia. Ma ha: Lớn. Bát nhã: Trí huệ. Ba-la-mật: Đạt đến bờ kia. ĐKBĐH ghi: 惠能大師於大梵寺講堂中,升高座,說摩訶般若波羅蜜法。 Huệ Năng đại sư ở trong giảng đường chùa Đại Phạm, lên tòa cao, nói pháp Ma-ha bát-nhã Ba-la-mật.
Cấu tạo: 摩 (ma) + 诃 (ha) + 般 (bàn) + 若 (nhược) + 波 (ba) + 罗 (la) + 密 (mật)
Nghĩa
Việt
- Cihui MA HA BÁT NHÃ BA LA MẬT Phật giáo ngữ. Dịch âm tiếng Phạn, dịch ý là trí huệ lớn đạt đến bờ kia. Ma ha: Lớn. Bát nhã: Trí huệ. Ba-la-mật: Đạt đến bờ kia. ĐKBĐH ghi: 惠能大師於大梵寺講堂中,升高座,說摩訶般若波羅蜜法。 Huệ Năng đại sư ở trong giảng đường chùa Đại Phạm, lên tòa cao, nói pháp Ma-ha bát-nhã B…