摩诃迦叶度贫母经
ma ha già diệp độ bần mẫu kinh
Hán Việt: ma ha già diệp độ bần mẫu kinh
Tổng quan
ma ha ca-diếp độ bần mẫu kinh (經名)一卷,劉宋求那跋陀羅譯。迦葉度最貧之老母,使生於天,天帝釋化為貧人,以供養迦葉。☸
Cấu tạo: 摩 (ma) + 诃 (ha) + 迦 (già) + 叶 (diệp) + 度 (độ) + 贫 (bần) + 母 (mẫu) + 经 (kinh)
Nghĩa
Việt
- Cihui ma ha ca-diếp độ bần mẫu kinh (經名)一卷,劉宋求那跋陀羅譯。迦葉度最貧之老母,使生於天,天帝釋化為貧人,以供養迦葉。☸