摺疊式書本

triệp điệp thức thư bổn

Hán Việt: triệp điệp thức thư bổn

Tổng quan

người gấp, dụng cụ gập giấy, bìa cứng (làm cặp giấy), (số nhiều) kính gấp, tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp

Cấu tạo: (triệp) + (điệp) + (thức) + (thư) + (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người gấp, dụng cụ gập giấy, bìa cứng (làm cặp giấy), (số nhiều) kính gấp, tài liệu (bảng giờ xe lửa...) gập, tài liệu xếp