撑开

chēng kāixanh khai

Hán Việt: xanh khai · Pinyin: chēng kāi

Tổng quan

kéo căng

新华 · Tân Hoa Đại lục

支住使分開或維持張開。如:「地震後,救難人員把倒下來的柱子撐開,救出被壓在底下的人。」明.唐寅〈煙波釣叟歌〉:「撐開老眼恣猖狂,仰視青天大如餅。」《西遊記》第一回:「果獨自登筏,儘力撐開,飄飄蕩蕩,徑回大海波中。」

Cấu tạo: 撐 (xanh) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở (dù)
  • Cihui giữ mở (túi, v.v.)
  • Cihui chống cho mở ra
  • Tần suất từ xanh khai: tạo ra; tạo ra
  • Biên soạn 撐開 hēngkāi r.v. prop open

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支住使分開或維持張開。如:「地震後,救難人員把倒下來的柱子撐開,救出被壓在底下的人。」明.唐寅〈煙波釣叟歌〉:「撐開老眼恣猖狂,仰視青天大如餅。」《西遊記》第一回:「果獨自登筏,儘力撐開,飄飄蕩蕩,徑回大海波中。」

Eng

  • Cihui 撐開 hēngkāi r.v. prop open
  • Tần suất từ 撐開 hēngkāi r.v. prop open

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例