撕开

sī kāitê khai

Hán Việt: tê khai · Pinyin: sī kāi

Tổng quan

ty khai/tê khai: xé mở/cấu xé/xé ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.扯开; 裂开。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

撕裂使其分開。如:「撕開膠布」、「撕開假面具」。《水滸傳》第四六回:「三個笑了一回,把這雞來手撕開吃了,一面盛飯來吃。」

Cấu tạo: 撕 (tê) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xé mở: cấu xé/xé ra
  • Tần suất từ (y học) sự nhổ; sự rứt, (y học) sự nong cưỡng sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật, sự kéo, sức đẩy, sự hút, nút kéo, nút giật (ngăn kéo, chuông...), sự chèo thuyền, sự gắng chèo (thuyền); cú bơi chèo, hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...), sự gắng sức, sự cố gắng liên tục, sự ghìm (ngựa không cho thắng, trong cuộc đua ngựa), (thể dục,thể thao) cú tay bóng sang trái (đánh crickê, gôn...), (từ lóng) thế hơn, thế lợi, (nghĩa bóng) thân thế, thế lực, (ngành in) bản in thử đầu tiên, lôi, kéo, giật, ((thường) + up) nhổ (răng...), ngắt, hái (hoa...), xé toạc ra, căng đến rách ra, lôi kéo, tranh…
  • Biên soạn r.v. tear/rip open

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.扯开; 裂开。
  • Kaggle Zh-Vi divulsion

Eng

  • Cihui 撕開 īkāi* r.v. tear/rip open
  • Tần suất từ r.v. tear/rip open

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例