撩动
liêu động
Hán Việt: liêu động · Pinyin: liáo dòng
Tổng quan
lay động; rung động; lướt nhẹ qua. rung động nỗi lòng. 微風撩動著垂柳的枝條. gió nhè nhẹ thổi qua lay động những nhành liễu
拨动; 拂动:~心弦, 微风~着垂柳的枝条。
掀動、撥動。如:「窗外皎潔的月色,撩動我長壓心中的鄉愁,久久無法平息。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khuấy động
- Cihui kích động
- Biên soạn 撩動 iáodòng v. provoke; stir up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掀動、撥動。如:「窗外皎潔的月色,撩動我長壓心中的鄉愁,久久無法平息。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拨动; 拂动:~心弦, 微风~着垂柳的枝条。
Eng
- Cihui to stir up; to provoke