擁護
ủng hộ
Hán Việt: ủng hộ · Pinyin: yōng hù
Tổng quan
ủng hộ; tán thành. Được sự ủng hộ của quần chúng nhân dân
对领袖、党派、政策、措施等表示赞成并全力支持:~党的领导。
扶助。《後漢書.卷一二.盧芳傳》:「呼韓邪單于歸漢,漢為發兵擁護。」《三國演義》第一二回:「韋擁護曹操,殺條血路,到城門邊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nhiệm vụ luật sư, lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai), sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp) người biện hộ, người bào chữa, người bênh vực; luật sư, thầy cãi, người chủ trương; người tán thành, người ủng hộ, biện hộ, bào chữa, chủ trương; tán thành, ủng hộ người vô địch, nhà quán quân, (định ngữ) được giải nhất; vô địch, quán quân, chiến sĩ, bảo vệ, bênh vực, đấu tranh cho, cừ, tuyệt xem aegis sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...), (từ cổ,nghĩa cổ) ((thường) số nhiều) đám cưới; đám ăn hỏi lấy làm vợ, gả (con gái), tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...) thay…
- Biên soạn v. support; endorse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 扶助。《後漢書.卷一二.盧芳傳》:「呼韓邪單于歸漢,漢為發兵擁護。」《三國演義》第一二回:「韋擁護曹操,殺條血路,到城門邊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对领袖、党派、政策、措施等表示赞成并全力支持:~党的领导。
- Kaggle Zh-Vi advocacy
Eng
- JMdict protection
- JMdict defence
- JMdict support
- JMdict safeguarding
- JMdict championship
- Cihui to endorse; to support
- Tần suất từ to endorse; to support
Đức
- Handedict verfechten
ja
- JMdict 擁護(ようご)
other
- Nguồn khác Nâng đỡ che chở