擊節稱賞
kích tiết xưng thưởng
Hán Việt: kích tiết xưng thưởng · Pinyin: jī jié chēng shǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欣賞音樂時,因讚賞而隨著樂曲的節奏打拍子。後多用於指對詩文創作或藝術表演的讚嘆稱賞。《宣和畫譜.卷九.龍魚.董羽》:「其洶湧瀾翻,望之若臨煙江絕島間,雖咫尺汗漫,莫知其涯涘也。宋白為時聞人,一見擊節稱賞。」也作「擊節歎賞」、「擊節讚賞」。
Eng
- Cihui 擊節稱賞 ījiéchēngshǎng f.e. beat time with one hand to show appreciation for song/etc.