擋住
đáng trụ
Hán Việt: đáng trụ · Pinyin: dǎng zhù
Tổng quan
chặn lại
Nghĩa
Việt
- Cihui chặn lại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遮蔽、阻擋。《文明小史》第三五回:「做官的人從裡面走出來,街上突然來了一個西裝的少年,舉起手槍對準它便放,卻被這做官的搶上一步,一手擋住。」《紅樓夢》第四二回:「連人帶椅子都歪倒了。幸有板壁擋住,不曾落地。」
Eng
- CC-CEDICT to obstruct
- Cihui to obstruct