操賤役的人
thao tiện dịch đích nhân
Hán Việt: thao tiện dịch đích nhân
Tổng quan
ngựa thương (để cưỡi), người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc, làm thành nhàm
Cấu tạo: 操 (thao) + 賤 (tiện) + 役 (dịch) + 的 (đích) + 人 (nhân)
Nghĩa
Việt
- Cihui ngựa thương (để cưỡi), người làm thuê làm mướn; người làm thuê những công việc nặng nhọc, làm thành nhàm