據報

jù bàocứ báo

Hán Việt: cứ báo · Pinyin: jù bào

Tổng quan

theo báo cáo; theo báo cáo đưa tin

新华 · Tân Hoa Đại lục

根據報告或報導。如:「經過衛生單位的努力,早年猖獗一時的傳染病,如天花、霍亂、瘧疾等,據報都已絕跡。」

Cấu tạo: 據 (cứ) + 報 (báo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 theo báo cáo
  • Google Alex v6 theo tin
  • Biên soạn 據報 jùbào* v.p. according to reports

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 根據報告或報導。如:「經過衛生單位的努力,早年猖獗一時的傳染病,如天花、霍亂、瘧疾等,據報都已絕跡。」

Eng

  • Cihui it is reported; according to reports

Đức

  • Handedict es ist verlautet

Từ liên quan

Gần nghĩa

據報導 · 據報道 · 報仇 · 報佛 · 報信 · 報劉 · 報務 · 報告