擦伤处

sát thương xử

Hán Việt: sát thương xử

Tổng quan

sống (chưa nấu chín), thô, chưa tinh chế, còn nguyên chất, sống, non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề, trầy da chảy máu, đau buốt (vết thương), không viền, ấm và lạnh; rét căm căm, không gọt giũ

Cấu tạo: 擦 (sát) + 傷 (thương) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vết xước

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi RAW

Từ liên quan

Gần nghĩa

擦伤 · 擦伤腐蚀 · 伤处 · 擦伤皮肤 · 擦伤性溃疡