擴展

kuò zhǎnkhoách triển

Hán Việt: khoách triển · Pinyin: kuò zhǎn

Tổng quan

mở rộng; mở thêm; lan rộng; trải ra; nở; phồng; dãn; phát triển. mở rộng đường sá. 五年內全省林地將擴展到一千萬畝. trong vòng 5 năm, đất rừng trong toàn tỉnh đã mở rộng thêm 1000 mẫu ta

新华 · Tân Hoa Đại lục

向外伸展; 扩大:小巷~成了马路, 五年内全省林地将~到一千万亩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向外擴張、伸展。如:「他到歐洲去擴展海外市場。」

Cấu tạo: 擴 (khoách) + 展 (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở rộng
  • Cihui sự mở rộng
  • Cihui sự phát triển rộng hơn
  • Biên soạn 擴展 uòzhǎn v. expand; spread; extend

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向外擴張、伸展。如:「他到歐洲去擴展海外市場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向外伸展; 扩大:小巷~成了马路, 五年内全省林地将~到一千万亩。
  • Kaggle Zh-Vi branch off

Eng

  • Cihui to extend; to expand; extension; expansion

Đức

  • Handedict erweitern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

扩充 · 扩大 · 扩张

Từ trái nghĩa

斂縮 · 紧缩