擺尾搖頭
bãi vĩ diêu đầu
Hán Việt: bãi vĩ diêu đầu · Pinyin: bǎi wěi yáo tóu
Tổng quan
vẫy tai ngoắc đuôi
Nghĩa
Việt
- Cihui vẫy tai ngoắc đuôi
- Cihui vẫy tai ngoắc đuôi。擺動頭尾,形容喜悅自得的情態。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擺動頭尾。形容高興或悠游自得的神情。《大唐三藏取經詩話上》:「只見麒麟迅速,獅子崢嶸,擺尾搖頭,出林迎接。」《孤本元明雜劇.魚籃記.第一折》:「這魚擺尾搖頭在水內,全不知深共淺。」也作「搖頭擺尾」。