攀高結貴

pān gāo jié guì phàn cao kết quý

Hán Việt: phàn cao kết quý · Pinyin: pān gāo jié guì

Tổng quan

nghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ) | cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực | leo cao để kết giao

Cấu tạo: (phàn) + (cao) + (kết) + (quý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: bám vào người cao, kết giao với người quý (thành ngữ) | cố gắng kết thân với người giàu có và quyền lực | leo cao để kết giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攀附結交權貴。《儒林外史》第一七回:「總要窮人家的兒女,萬不可貪圖富貴,攀高結貴。」也作「攀高接貴」、「接貴攀高」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to cling to the high, connect to the rich (idiom); to try to attach oneself to the rich and powerful|social climbing
  • Cihui lit. to cling to the high, connect to the rich (idiom); to try to attach oneself to the rich and powerful; social climbing

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

攀龙附凤