攀龍附鳳

pān lóng fù fèng phàn long phụ phượng

Hán Việt: phàn long phụ phượng · Pinyin: pān lóng fù fèng

Tổng quan

xem 扳龍附鳳|扳龙附凤 thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa dẫm vào người có quyền thế (bám vào vảy rồng, núp vào cánh phượng để bay lên cao)。巴結或投靠有權勢的人。

Cấu tạo: (phàn) + (long) + (phụ) + (phượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xem 扳龍附鳳|扳龙附凤 thấy người sang bắt quàng làm họ; dựa dẫm vào người có quyền thế (bám vào vảy rồng, núp vào cánh phượng để bay lên cao)。巴結或投靠有權勢的人。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指巴结投靠有权势的人以获取富贵。

Eng

  • CC-CEDICT see 扳龍附鳳|扳龙附凤[ban1 long2 fu4 feng4]
  • Cihui see 扳龍附鳳|扳龙附凤

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

接贵攀高 · 攀高接贵 · 攀高结贵 · 趋炎附势

Từ trái nghĩa

乐道安贫