攔截戰鬥機
lan tiệt chiến đấu ki
Hán Việt: lan tiệt chiến đấu ki
Tổng quan
người chặn, cái chắn, (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)
Nghĩa
Việt
- Cihui người chặn, cái chắn, (quân sự), không máy bay đánh chặn (để chặn máy bay địch)