攙加
sam gia
Hán Việt: sam gia · Pinyin: chān jiā
Tổng quan
sự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ, tiếng nước vỗ, sự lao tới, sự xông tới, sự nhảy bổ vào, sự hăng hái, sự hăm hở; nghị lực, tính táo bạo, tính kiên quyết, vết, nét (tô màu trên bức hoạ...)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thêm vào
Mainland
- Kaggle Zh-Vi dash
Eng
- Cihui dash
Đức
- Handedict hinzufügen