攝氏溫度計

shè shì wēn dù jì nhiếp thị ôn độ kế

Hán Việt: nhiếp thị ôn độ kế · Pinyin: shè shì wēn dù jì

Tổng quan

nhiệt kế sen-xi-uýt: thang nhiệt độ sen-xi-uýt

Cấu tạo: (nhiếp) + (thị) + (ôn) + (độ) + (kế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệt kế sen-xi-uýt: thang nhiệt độ sen-xi-uýt
  • Cihui nhiệt kế sen-xi-uýt; thang nhiệt độ sen-xi-uýt。一種常用的溫度計。在一個大氣壓下,水的冰點為零度,沸點為一百度,用符號'C'來表示。這種溫度計的刻度方法是瑞典天文學家攝爾修斯(Anders Celsius)制定的。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以攝氏溫標製作的溫度計。

Eng

  • Cihui 攝氏溫度計 hèshì wēndùjì n. Celsius thermograph