支撐

zhī chēng chi xanh

Hán Việt: chi xanh · Pinyin: zhī chēng

Tổng quan

chống đỡ | hỗ trợ | chống | chống lên 1. chống đỡ; chống。抵抗住壓力使東西不倒塌。 坑道里用柱子支撐著。 trong đường hầm dùng cột để chống. 2. gắng sức; ra sức; chèo chống。勉強維持。 他支撐著坐起來,頭還在發暈。 anh ấy gắng sức ngồi dậy, đầu vẫn còn choáng váng. 一家的生活由他一人支撐。 cuộc sống cả gia đình đều do một mình anh ấy chèo chống.

Cấu tạo: (chi) + (xanh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống đỡ | hỗ trợ | chống | chống lên 1. chống đỡ; chống。抵抗住壓力使東西不倒塌。 坑道里用柱子支撐著。 trong đường hầm dùng cột để chống. 2. gắng sức; ra sức; chèo chống。勉強維持。 他支撐著坐起來,頭還在發暈。 anh ấy gắng sức ngồi dậy, đầu vẫn còn choáng váng. 一家的生活由他一人支撐。 cuộc sống cả gia đình đều do một mình anh ấy ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.頂住,使物體不倒塌。宋.蘇舜欽〈遊山〉詩:「竹木互支撐,小閣架險梯。」 2.支持、維持。元.鄭光祖《周公攝政》第一折:「臣雖無能,輔朝廷,寄命叮嚀,密旨親聽;社稷重興,付能臣支撐。」《老殘遊記》第五回:「家裡偌大的事業,全靠他一人支撐呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抵住使不倒下东面的墙已经倾斜,用一根大木支撑着; 支持住局面使不崩溃;勉强地维持支撑局面|支撑门户|独力支撑|看他还能支撑多久。
  • Tân Hoa Tự Điển ①抵住使不倒下东面的墙已经倾斜,用一根大木支撑着。②支持住局面使不崩溃;勉强地维持支撑局面|支撑门户|独力支撑|看他还能支撑多久。

Eng

  • CC-CEDICT to prop up|to support|strut|brace
  • Cihui to prop up; to support; strut; brace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

撑持 · 支持 · 支柱 · 维持