收入干草棚

thu nhập kiền thảo bằng

Hán Việt: thu nhập kiền thảo bằng

Tổng quan

đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc), nơi để rơm rạ, cái bĩu môi, cái nhăn mặt, bĩu môi, nhăn mặt, cắt, gặt (bằng liềm, hái), cắt (cỏ), (nghĩa bóng) hạ xuống như rạ, tàn sát, làm chết như rạ (

Cấu tạo: 收 (thu) + 入 (nhập) + 乾 (kiền) + 草 (thảo) + 棚 (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cắt cỏ

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi mow

Từ liên quan

Gần nghĩa

收入政策 · 收入可能性 · 收入定单簿 · 收入传票 · 收入减少 · 收入分享 · 收入分配 · 收入分配格局