收回成命

shōu huí chéng mìng thu hồi thành mệnh

Hán Việt: thu hồi thành mệnh · Pinyin: shōu huí chéng mìng

Tổng quan

Cấu tạo: (thu) + (hồi) + (thành) + (mệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 撤銷已發布的命令。清.黃鈞宰《金壺七墨.卷四.吳門秀士書》:「初,林公遣戍,御史陳慶鏞抗疏力爭,請上收回成命。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 取消已公布的命令或决定。

Eng

  • Cihui 收回成命 hōuhuí chéngmìng v.o. withdraw an order/opinion

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

令出如山