收视反听

shōu shì fǎn tīngthu thị phản thính

Hán Việt: thu thị phản thính · Pinyin: shōu shì fǎn tīng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓不视不听。形容专心致志,心不旁骛。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不看不聽。指自己對事物的看法,能專一心志,不受外界的干擾。《文選.陸機.文賦》:「其始也,皆收視反聽,耽思傍訊,精騖八極,心游萬仞。」

Cấu tạo: 收 (thu) + 視 (thị) + 反 (phản) + 聽 (thính)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓不视不听。形容专心致志,心不旁骛。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

专心致志