收集古物者

thu tập cổ vật giả

Hán Việt: thu tập cổ vật giả

Tổng quan

(thuộc) khảo cổ học, (như) antiquary, người bán đồ cổ, khổ giấy vẽ 134x79 cm nhà khảo cổ, người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ

Cấu tạo: 收 (thu) + 集 (tập) + 古 (cổ) + 物 (vật) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người sưu tầm cổ vật

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi antiquarian

Từ liên quan

Gần nghĩa

收集成地 · 收集成的 · 收集木材 · 收集起来的 · 收集政据 · 收集数据 · 收集资料 · 收集起来