改变性别的
cải biến tính biệt đích
Hán Việt: cải biến tính biệt đích
Tổng quan
cải giống, chuyển phái, người về xúc cảm cảm thấy mình thuộc giới tính khác, người chuyển giống (người có bộ phận sinh dục biến đổi bằng phẫu thuật để trở thành giới tính khác)
Cấu tạo: 改 (cải) + 變 (biến) + 性 (tính) + 別 (biệt) + 的 (đích)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 chuyển giới
Mainland
- Kaggle Zh-Vi transsexual