改動

gǎi dòng cải động

Hán Việt: cải động · Pinyin: gǎi dòng

Tổng quan

thay đổi | chỉnh sửa | sửa đổi

Cấu tạo: (cải) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay đổi | chỉnh sửa | sửa đổi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 更改變動。如:「這份企劃案,經理改動了一些細節。」《兒女英雄傳》第三三回:「老爺要看著沒甚麼改動的,就交給他們細細兒的看看去罷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 变动(文字、项目、次序等)这篇文章我只~了个别词句ㄧ这学期的课程没有大~。

Eng

  • CC-CEDICT to alter|to modify|to revise
  • Cihui to alter; to modify; to revise

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

变动 · 变更 · 改变 · 改换 · 更改

Từ trái nghĩa

依旧