改正的地方

cải chánh đích địa phương

Hán Việt: cải chánh đích địa phương

Tổng quan

sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh, sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới, cái đúng; chỗ sửa, nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm

Cấu tạo: (cải) + (chánh) + (đích) + (địa) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự sửa, sự sửa chữa, sự hiệu chỉnh, sự trừng phạt, sự trừng trị, sự trừng giới, cái đúng; chỗ sửa, nói khi biết rằng có thể có điều sai lầm