放在地面上

phóng tại địa diện thượng

Hán Việt: phóng tại địa diện thượng

Tổng quan

sự mắc cạn (tàu thuỷ), sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay), sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu), (điện học) sự tiếp đất

Cấu tạo: (phóng) + (tại) + (địa) + (diện) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự mắc cạn (tàu thuỷ), sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay), sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu), (điện học) sự tiếp đất