放在地面上

phóng tại địa diện thượng

Hán Việt: phóng tại địa diện thượng

Tổng quan

sự mắc cạn (tàu thuỷ), sự hạ cánh (máy bay); sự bắn rơi (máy bay), sự truyền thụ kiến thức vững vàng, sự đặt nền (cho một bức hoạ, bức thêu), (điện học) sự tiếp đất

Cấu tạo: 放 (phóng) + 在 (tại) + 地 (địa) + 面 (diện) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tiếp đất

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi grounding

Từ liên quan

Gần nghĩa

放在前面的 · 放在括号里 · 放在摇篮内 · 放在新地方 · 放在枪膛内 · 放在眼里 · 放在上面 · 放在层间