放射線技師

phóng xạ tuyến kĩ sư

Hán Việt: phóng xạ tuyến kĩ sư

Tổng quan

nhân viên X quang, người chụp bằng tia X (cho ai)

Cấu tạo: (phóng) + (xạ) + (tuyến) + (kĩ) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhân viên X quang, người chụp bằng tia X (cho ai)

ja

  • JMdict radiology technician|radiographer