放浪形骸
phóng lãng hình hài
Hán Việt: phóng lãng hình hài · Pinyin: fàng làng xíng hái
Tổng quan
từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui từ bỏ mọi kiềm chế (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 縱情放任,沒有約束。晉.王羲之〈蘭亭集序〉:「夫人之相與,俯仰一世,或取諸懷抱,晤言一室之內,或因寄所託,放浪形骸之外。」元.宮大用《七里灘》第四折:「疑猜我在釣魚灘醉倒來回來,俺出家兒散誕心腸,放浪形骸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放浪:放荡;形骸:人的形体。指行动不受世俗礼节的束缚。
- Tân Hoa Tự Điển 行为放纵,不受世俗礼法的束缚。
- Tân Hoa Tự Điển 放浪放荡;形骸人的形体。指行动不受世俗礼节的束缚。
Eng
- CC-CEDICT to abandon all restraint (idiom)
- Cihui 放浪形骸 ànglàngxínghái f.e. defy convention