放置架子上

phóng trí giá tử thượng

Hán Việt: phóng trí giá tử thượng

Tổng quan

xếp (sách) vào ngăn, (nghĩa bóng) cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó, thải (người làm), đóng ngăn (cho tủ), dốc thoai thoải

Cấu tạo: (phóng) + (trí) + (giá) + (tử) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xếp (sách) vào ngăn, (nghĩa bóng) cho (một kế hoạch) vào ngăn kéo, bỏ xó, thải (người làm), đóng ngăn (cho tủ), dốc thoai thoải