放蕩不羈

fàng dàng bù jī phóng đãng bất ki

Hán Việt: phóng đãng bất ki · Pinyin: fàng dàng bù jī

Tổng quan

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ) | truỵ lạc

Cấu tạo: (phóng) + (đãng) + (bất) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phóng túng không kiềm chế (thành ngữ) | truỵ lạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行動隨便,不受約束。《初刻拍案驚奇》卷一六:「平時與一班好朋友,只以詩酒娛心,或以山水縱目,放蕩不羈。」《官場現形記》第五八回:「紳筱庵既說明尸諫,他的為人,平時雖放蕩不羈,然而看他前天那副忠義樣子,決計不是說著玩玩的。」也作「放浪不羈」。

Eng

  • CC-CEDICT wanton and unrestrained (idiom); dissolute
  • Cihui 放蕩不羈 àngdàngbùjī f.e. unconventional and unrestrained

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

循规蹈矩