循规蹈矩

xún guī dǎo jǔtuần quy đạo củ

Hán Việt: tuần quy đạo củ · Pinyin: xún guī dǎo jǔ

Tổng quan

ĐẠO CỰ theo khuôn phép cũ; theo nề nếp cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

循、蹈:遵循,依照。规、矩是定方圆的标准工具,借指行为的准则。原指遵守规矩,不敢违反。现也指拘守旧准则,不敢稍做变动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

遵守禮法,不踰越法度。明.無名氏《霞箋記》第六齣:「吾輩朋友李玉郎,一向在先生面前,何等循規蹈矩。」《兒女英雄傳》第一回:「老爺又是位循規蹈矩,聽天任命,不肯苟且的人,只得呈報銷假投供。」也作「蹈規循矩」、「蹈矩循規」、「應規蹈矩」。

Cấu tạo: 循 (tuần) + 規 (quy) + 蹈 (đạo) + 矩 (củ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tuân theo khuôn phép (thành ngữ)
  • Cihui làm theo quy tắc một cách cứng nhắc
  • Cihui làm theo lẽ thường theo khuôn phép cũ; theo nề nếp cũ。遵守規矩。
  • Biên soạn follow rules; toe the line

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 循、蹈:遵循,依照。规、矩是定方圆的标准工具,借指行为的准则。原指遵守规矩,不敢违反。现也指拘守旧准则,不敢稍做变动。
  • Kaggle Zh-Vi keep on the rails

Eng

  • Cihui to follow the compass and go with the set square (idiom); to follow the rules inflexibly; to act according to convention

Đức

  • Handedict regelkonform handeln, Regeln strikt befolgen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

奉公守法 · 安分守己 · 规规矩矩

Từ trái nghĩa

图谋不轨 · 惹是生非 · 放荡不羁 · 无法无天 · 横行霸道 · 没法没天 · 胡作非為 · 謀為不軌 · 谋图不轨 · 飞扬跋扈