放開
phóng khai
Hán Việt: phóng khai · Pinyin: fàng kāi
Tổng quan
buông ra | thả ra
Nghĩa
Việt
- Cihui buông ra | thả ra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬆開。如:「放開心胸」。《金瓶梅》第六二回:「若得止住不流了,再把口裡放開,吃下些飲食兒就好了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弃置一边,舍弃; 解除某种束缚; 放大;开放。
- Tân Hoa Tự Điển 1.弃置一边,舍弃。 2.解除某种束缚。 3.放大;开放。
Eng
- CC-CEDICT to let go|to release
- Cihui to let go; to release