政治演說者
chánh trì diễn thuyết giả
Hán Việt: chánh trì diễn thuyết giả
Tổng quan
câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí, (từ lóng) người giữ gôn (crikê)
Cấu tạo: 政 (chánh) + 治 (trì) + 演 (diễn) + 說 (thuyết) + 者 (giả)
Nghĩa
Việt
- Cihui câu hỏi hắc búa, câu hỏi làm cho bí, (từ lóng) người giữ gôn (crikê)