政策性銀行

zhèng cè xìng yín háng chánh sách tính ngân hành

Hán Việt: chánh sách tính ngân hành · Pinyin: zhèng cè xìng yín háng

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (sách) + (tính) + (ngân) + (hành)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为实施国家特定的经济政策,由政府出资组建的银行。与商业银行不同,它不以盈利为主要目标,在经营业务、贷款利率等方面严格按国家政策办理。中国于1994年组建的政策性银行有国家开发银行、中国进出口银行、中国农业发展银行。

Eng

  • Cihui 政策性銀行 hèngcèxìng yínháng n. bank solely devoted to making low-interest loans for state projects